TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抽签

chōuqiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 抽籤

Âm Hán Việt TRỪU THIÊM

抽签 nghĩa là bốc thăm, phiếu bầu.

Nghĩa của 抽签

chōuqiān

TRỪU THIÊMĐộng từphồn thể 抽籤
  1. Bốc thăm
  2. Phiếu bầu (trong giao dịch cổ phiếu)
  3. Xem bói bằng que

Câu hỏi thường gặp

抽签 nghĩa là gì?

抽签 (chōuqiān) nghĩa là bốc thăm, phiếu bầu.

抽签 đọc thế nào?

抽签 đọc là chōuqiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 抽签 là gì?

Âm Hán Việt của 抽签 là "trừu thiêm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.