TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抓马

zhuāmǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 抓馬

Âm Hán Việt TRẢO MÃ

抓马 nghĩa là kịch tính, kịch.

Nghĩa của 抓马

zhuāmǎ

TRẢO MÃTính từ, Danh từphồn thể 抓馬
  1. thông tục, từ mượn Kịch tính; kịch

Câu hỏi thường gặp

抓马 nghĩa là gì?

抓马 (zhuāmǎ) nghĩa là kịch tính, kịch.

抓马 đọc thế nào?

抓马 đọc là zhuāmǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 抓马 là gì?

Âm Hán Việt của 抓马 là "trảo mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.