TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

投

HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
tóu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẦU
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 7 Cấu tạo: ⿰扌殳 Mọi âm Hán Việt của chữ: đầu, đậu

投 nghĩa là Ném (thứ gì theo hướng cụ thể: bóng, lao, lựu đạn, v.v.).

Nghĩa của 投

tóu

ĐẦU
  1. Ném (thứ gì theo hướng cụ thể: bóng, lao, lựu đạn, v.v.)
  2. Bỏ phiếu
  3. Phóng (ánh nhìn, bóng, v.v.)
  4. Bỏ vào (tiền đầu tư, xu để vận hành máy bán hàng tự động)
  5. Gửi (thư, bản thảo, v.v.)
  6. Lao mình vào (sông, giếng, v.v. để tự tử)
  7. Đi đến; tìm nơi trú ẩn; đặt mình vào tay ai
  8. thông tục Xả (quần áo) trong nước

Từ ghép có 投

Thành ngữ có 投

Câu hỏi thường gặp

投 nghĩa là gì?

投 (tóu) nghĩa là Ném (thứ gì theo hướng cụ thể: bóng, lao, lựu đạn, v.v.).

投 đọc thế nào?

投 đọc là tóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 投 là gì?

Âm Hán Việt của 投 là "đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.