TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

投保

tóubǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẦU BẢO

投保 nghĩa là mua bảo hiểm, bảo hiểm.

Nghĩa của 投保

tóubǎo

ĐẦU BẢOĐộng từ
  1. Mua bảo hiểm
  2. Bảo hiểm

Từ ghép có 投保

Câu hỏi thường gặp

投保 nghĩa là gì?

投保 (tóubǎo) nghĩa là mua bảo hiểm, bảo hiểm.

投保 đọc thế nào?

投保 đọc là tóubǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 投保 là gì?

Âm Hán Việt của 投保 là "đầu bảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.