投产 (tóuchǎn) nghĩa là đưa vào sản xuất, đưa vào vận hành.
投产 đọc thế nào?
投产 đọc là tóuchǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 投产 là gì?
Âm Hán Việt của 投产 là "đầu sản".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.