TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

投产

tóuchǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 投產

Âm Hán Việt ĐẦU SẢN

投产 nghĩa là đưa vào sản xuất, đưa vào vận hành.

Nghĩa của 投产

tóuchǎn

ĐẦU SẢNĐộng từphồn thể 投產
  1. Đưa vào sản xuất
  2. Đưa vào vận hành

Câu hỏi thường gặp

投产 nghĩa là gì?

投产 (tóuchǎn) nghĩa là đưa vào sản xuất, đưa vào vận hành.

投产 đọc thế nào?

投产 đọc là tóuchǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 投产 là gì?

Âm Hán Việt của 投产 là "đầu sản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.