TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

投奔

tóubèn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẦU BÔN

投奔 nghĩa là tìm nơi trú ẩn, tìm tị nạn.

Nghĩa của 投奔

tóubèn

ĐẦU BÔNĐộng từ
  1. Tìm nơi trú ẩn
  2. Tìm tị nạn

Câu hỏi thường gặp

投奔 nghĩa là gì?

投奔 (tóubèn) nghĩa là tìm nơi trú ẩn, tìm tị nạn.

投奔 đọc thế nào?

投奔 đọc là tóubèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 投奔 là gì?

Âm Hán Việt của 投奔 là "đầu bôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.