TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

投契

tóuqì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẦU KHẾ

投契 nghĩa là hòa hợp, tâm đầu ý hợp.

Nghĩa của 投契

tóuqì

ĐẦU KHẾĐộng từ
  1. Hòa hợp (với ai đó)
  2. Tâm đầu ý hợp
  3. Đầu cơ (thị trường tài chính)

Câu hỏi thường gặp

投契 nghĩa là gì?

投契 (tóuqì) nghĩa là hòa hợp, tâm đầu ý hợp.

投契 đọc thế nào?

投契 đọc là tóuqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 投契 là gì?

Âm Hán Việt của 投契 là "đầu khế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.