投屏 nghĩa là phản chiếu màn hình, chia sẻ màn hình.
Nghĩa của 投屏
tóupíng
ĐẦU BÌNHĐộng từ
máy tính Phản chiếu màn hình (sang thiết bị khác)
Chia sẻ màn hình
Phản chiếu màn hình
Câu hỏi thường gặp
投屏 nghĩa là gì?
投屏 (tóupíng) nghĩa là phản chiếu màn hình, chia sẻ màn hình.
投屏 đọc thế nào?
投屏 đọc là tóupíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 投屏 là gì?
Âm Hán Việt của 投屏 là "đầu bình".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.