TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

投影

tóuyǐng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẦU ẢNH

投影 nghĩa là chiếu, bức chiếu.

Nghĩa của 投影

tóuyǐng

ĐẦU ẢNHĐộng từ, Danh từ
  1. Chiếu
  2. Bức chiếu

Từ ghép có 投影

Thành ngữ có 投影

Câu hỏi thường gặp

投影 nghĩa là gì?

投影 (tóuyǐng) nghĩa là chiếu, bức chiếu.

投影 đọc thế nào?

投影 đọc là tóuyǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 投影 là gì?

Âm Hán Việt của 投影 là "đầu ảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.