TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

投影中心

tóuyǐngzhōngxīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẦU ẢNH TRUNG TÂM

投影中心 nghĩa là tâm chiếu.

Nghĩa của 投影中心

tóuyǐngzhōngxīn

ĐẦU ẢNH TRUNG TÂM
  1. Tâm chiếu

Câu hỏi thường gặp

投影中心 nghĩa là gì?

投影中心 (tóuyǐngzhōngxīn) nghĩa là tâm chiếu.

投影中心 đọc thế nào?

投影中心 đọc là tóuyǐngzhōngxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 投影中心 là gì?

Âm Hán Việt của 投影中心 là "đầu ảnh trung tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.