投怀送抱 (tóuhuáisòngbào) nghĩa là Lao vào vòng tay ai.
投怀送抱 đọc thế nào?
投怀送抱 đọc là tóuhuáisòngbào (pinyin).
Âm Hán Việt của 投怀送抱 là gì?
Âm Hán Việt của 投怀送抱 là "đầu hoài tống bão".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.