TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

投怀送抱

tóuhuáisòngbào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 投懷送抱

Âm Hán Việt ĐẦU HOÀI TỐNG BÃO

投怀送抱 nghĩa là Lao vào vòng tay ai.

Nghĩa của 投怀送抱

tóuhuáisòngbào

ĐẦU HOÀI TỐNG BÃOCụm từphồn thể 投懷送抱
  1. Lao vào vòng tay ai
  2. Nhào vào lòng ai

Câu hỏi thường gặp

投怀送抱 nghĩa là gì?

投怀送抱 (tóuhuáisòngbào) nghĩa là Lao vào vòng tay ai.

投怀送抱 đọc thế nào?

投怀送抱 đọc là tóuhuáisòngbào (pinyin).

Âm Hán Việt của 投怀送抱 là gì?

Âm Hán Việt của 投怀送抱 là "đầu hoài tống bão".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.