TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

投手

tóushǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẦU THỦ

投手 nghĩa là người ném, cầu thủ ném bóng.

Nghĩa của 投手

tóushǒu

ĐẦU THỦDanh từ
  1. Người ném
  2. Cầu thủ ném bóng
  3. Người ném bóng

Câu hỏi thường gặp

投手 nghĩa là gì?

投手 (tóushǒu) nghĩa là người ném, cầu thủ ném bóng.

投手 đọc thế nào?

投手 đọc là tóushǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 投手 là gì?

Âm Hán Việt của 投手 là "đầu thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.