TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

投放

tóufàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẦU PHÓNG

投放 nghĩa là đưa vào, ném vào.

Nghĩa của 投放

tóufàng

ĐẦU PHÓNGĐộng từ
  1. Đưa vào
  2. Ném vào
  3. Dỡ xuống
  4. Đưa vào lưu thông

Từ ghép có 投放

Câu hỏi thường gặp

投放 nghĩa là gì?

投放 (tóufàng) nghĩa là đưa vào, ném vào.

投放 đọc thế nào?

投放 đọc là tóufàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 投放 là gì?

Âm Hán Việt của 投放 là "đầu phóng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.