TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

投掷

tóuzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 投擲

Âm Hán Việt ĐẦU TRỊCH

投掷 nghĩa là Ném cái gì đó đi xa.

Nghĩa của 投掷

tóuzhì

ĐẦU TRỊCHĐộng từphồn thể 投擲
  1. Ném cái gì đó đi xa
  2. Phóng
  3. Ném vào
  4. Ném (xúc xắc, v.v.)
  5. Tung (đồng xu)

Câu hỏi thường gặp

投掷 nghĩa là gì?

投掷 (tóuzhì) nghĩa là Ném cái gì đó đi xa.

投掷 đọc thế nào?

投掷 đọc là tóuzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 投掷 là gì?

Âm Hán Việt của 投掷 là "đầu trịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.