TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

投敌

tóudí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 投敵

Âm Hán Việt ĐẦU ĐỊCH

投敌 nghĩa là bỏ sang phe địch, đào ngũ.

Nghĩa của 投敌

tóudí

ĐẦU ĐỊCHĐộng từphồn thể 投敵
  1. Bỏ sang phe địch
  2. Đào ngũ

Câu hỏi thường gặp

投敌 nghĩa là gì?

投敌 (tóudí) nghĩa là bỏ sang phe địch, đào ngũ.

投敌 đọc thế nào?

投敌 đọc là tóudí (pinyin).

Âm Hán Việt của 投敌 là gì?

Âm Hán Việt của 投敌 là "đầu địch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.