TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

投映

tóuyìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẦU ÁNH

投映 nghĩa là chiếu sáng lên, chiếu.

Nghĩa của 投映

tóuyìng

ĐẦU ÁNHĐộng từ
  1. nguồn sáng Chiếu sáng lên
  2. Chiếu (hình ảnh)

Câu hỏi thường gặp

投映 nghĩa là gì?

投映 (tóuyìng) nghĩa là chiếu sáng lên, chiếu.

投映 đọc thế nào?

投映 đọc là tóuyìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 投映 là gì?

Âm Hán Việt của 投映 là "đầu ánh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.