Giành lợi thế bằng mọi cách, dù công bằng hay gian lận; cơ hội chủ nghĩa; đầy mánh khóe
Câu hỏi thường gặp
投机取巧 nghĩa là gì?
投机取巧 (tóujīqǔqiǎo) nghĩa là cơ hội chủ nghĩa, đầy mánh khóe.
投机取巧 đọc thế nào?
投机取巧 đọc là tóujīqǔqiǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 投机取巧 là gì?
Âm Hán Việt của 投机取巧 là "đầu cơ thủ xảo".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.