TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

投机者

tóujīzhě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 投機者

Âm Hán Việt ĐẦU CƠ GIẢ

投机者 nghĩa là nhà đầu cơ.

Nghĩa của 投机者

tóujīzhě

ĐẦU CƠ GIẢphồn thể 投機者
  1. Nhà đầu cơ

Câu hỏi thường gặp

投机者 nghĩa là gì?

投机者 (tóujīzhě) nghĩa là nhà đầu cơ.

投机者 đọc thế nào?

投机者 đọc là tóujīzhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 投机者 là gì?

Âm Hán Việt của 投机者 là "đầu cơ giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.