TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

投案

tóu'àn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẦU ÁN

投案 nghĩa là Đầu thú với cơ quan chức năng.

Nghĩa của 投案

tóu'àn

ĐẦU ÁNĐộng từ
  1. Đầu thú với cơ quan chức năng
  2. Tự thú (về tội phạm)

Câu hỏi thường gặp

投案 nghĩa là gì?

投案 (tóu'àn) nghĩa là Đầu thú với cơ quan chức năng.

投案 đọc thế nào?

投案 đọc là tóu'àn (pinyin).

Âm Hán Việt của 投案 là gì?

Âm Hán Việt của 投案 là "đầu án".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.