TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

投桃报李

tóutáobàolǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 投桃報李

Âm Hán Việt ĐẦU ĐÀO BÁO LÝ

投桃报李 nghĩa là trả ơn, trao đổi quà.

Nghĩa của 投桃报李

tóutáobàolǐ

ĐẦU ĐÀO BÁO LÝCụm từphồn thể 投桃報李
  1. Ném quả đào, đáp lại bằng quả mận (thành ngữ); trả ơn
  2. Trao đổi quà
  3. Tôi giúp anh, anh giúp tôi.

Câu hỏi thường gặp

投桃报李 nghĩa là gì?

投桃报李 (tóutáobàolǐ) nghĩa là trả ơn, trao đổi quà.

投桃报李 đọc thế nào?

投桃报李 đọc là tóutáobàolǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 投桃报李 là gì?

Âm Hán Việt của 投桃报李 là "đầu đào báo lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.