TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

投环

tóuhuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 投環

Âm Hán Việt ĐẦU HOÀN

投环 nghĩa là Biến thể của 投缳 (tóuhuán).

Nghĩa của 投环

tóuhuán

ĐẦU HOÀNphồn thể 投環
  1. Biến thể của 投缳 (tóuhuán)

Câu hỏi thường gặp

投环 nghĩa là gì?

投环 (tóuhuán) nghĩa là Biến thể của 投缳 (tóuhuán).

投环 đọc thế nào?

投环 đọc là tóuhuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 投环 là gì?

Âm Hán Việt của 投环 là "đầu hoàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.