TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

投硬币

tóuyìngbì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 投硬幣

Âm Hán Việt ĐẦU NGẠNH TỆ

投硬币 nghĩa là Hoạt động bằng cách nhét xu.

Nghĩa của 投硬币

tóuyìngbì

ĐẦU NGẠNH TỆphồn thể 投硬幣
  1. Hoạt động bằng cách nhét xu
  2. Nhét xu

Câu hỏi thường gặp

投硬币 nghĩa là gì?

投硬币 (tóuyìngbì) nghĩa là Hoạt động bằng cách nhét xu.

投硬币 đọc thế nào?

投硬币 đọc là tóuyìngbì (pinyin).

Âm Hán Việt của 投硬币 là gì?

Âm Hán Việt của 投硬币 là "đầu ngạnh tệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.