TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

投票

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
tóupiào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẦU PHIẾU

投票 nghĩa là bỏ phiếu, bầu chọn.

Nghĩa của 投票

tóupiào

ĐẦU PHIẾUĐộng từ
  1. Bỏ phiếu
  2. Bầu chọn

Từ ghép có 投票

Câu hỏi thường gặp

投票 nghĩa là gì?

投票 (tóupiào) nghĩa là bỏ phiếu, bầu chọn.

投票 đọc thế nào?

投票 đọc là tóupiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 投票 là gì?

Âm Hán Việt của 投票 là "đầu phiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.