投票权 (tóupiàoquán) nghĩa là quyền bầu cử, quyền bỏ phiếu.
投票权 đọc thế nào?
投票权 đọc là tóupiàoquán (pinyin).
Âm Hán Việt của 投票权 là gì?
Âm Hán Việt của 投票权 là "đầu phiếu quyền".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.