TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

投篮机

tóulánjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 投籃機

Âm Hán Việt ĐẦU LAM CƠ

投篮机 nghĩa là máy ném bóng rổ.

Nghĩa của 投篮机

tóulánjī

ĐẦU LAM CƠphồn thể 投籃機
  1. Máy ném bóng rổ
  2. Mô hình bóng rổ nhỏ

Câu hỏi thường gặp

投篮机 nghĩa là gì?

投篮机 (tóulánjī) nghĩa là máy ném bóng rổ.

投篮机 đọc thế nào?

投篮机 đọc là tóulánjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 投篮机 là gì?

Âm Hán Việt của 投篮机 là "đầu lam cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.