TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

投考

tóukǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẦU KHẢO

投考 nghĩa là đăng ký dự thi, nộp đơn nhập học.

Nghĩa của 投考

tóukǎo

ĐẦU KHẢOĐộng từ
  1. Đăng ký dự thi
  2. Nộp đơn nhập học (vào đại học, v.v.)
  3. Ứng tuyển (một vị trí)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 投考

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

投考 nghĩa là gì?

投考 (tóukǎo) nghĩa là đăng ký dự thi, nộp đơn nhập học.

投考 đọc thế nào?

投考 đọc là tóukǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 投考 là gì?

Âm Hán Việt của 投考 là "đầu khảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.