报考
HSK 3.0 cấp 4 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 報考
报考 nghĩa là đăng ký dự thi.
Nghĩa của 报考
bàokǎo
BÁO KHẢOĐộng từphồn thể 報考- Đăng ký dự thi
Câu hỏi thường gặp
报考 nghĩa là gì?
报考 (bàokǎo) nghĩa là đăng ký dự thi.
报考 đọc thế nào?
报考 đọc là bàokǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 报考 là gì?
Âm Hán Việt của 报考 là "báo khảo".