TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

报考

HSK 3.0 cấp 4 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
bàokǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 報考

Âm Hán Việt BÁO KHẢO

报考 nghĩa là đăng ký dự thi.

Nghĩa của 报考

bàokǎo

BÁO KHẢOĐộng từphồn thể 報考
  1. Đăng ký dự thi

Câu hỏi thường gặp

报考 nghĩa là gì?

报考 (bàokǎo) nghĩa là đăng ký dự thi.

报考 đọc thế nào?

报考 đọc là bàokǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 报考 là gì?

Âm Hán Việt của 报考 là "báo khảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.