TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

投袂而起

tóumèi'érqǐ giọng máy của trình duyệt

投袂而起 nghĩa là Vung tay áo và đứng dậy.

Nghĩa của 投袂而起

tóumèi'érqǐ

  1. nghĩa đen, thành ngữ Vung tay áo và đứng dậy
  2. nghĩa bóng Phấn khích và hành động

Câu hỏi thường gặp

投袂而起 nghĩa là gì?

投袂而起 (tóumèi'érqǐ) nghĩa là Vung tay áo và đứng dậy.

投袂而起 đọc thế nào?

投袂而起 đọc là tóumèi'érqǐ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.