TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

投诉

HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
tóusù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 投訴

Âm Hán Việt ĐẦU TỐ

投诉 nghĩa là phàn nàn, khiếu nại, đăng ký khiếu nại.

Nghĩa của 投诉

tóusù

ĐẦU TỐĐộng từphồn thể 投訴
  1. Phàn nàn
  2. Khiếu nại; đăng ký khiếu nại (đặc biệt là khách hàng)

Câu hỏi thường gặp

投诉 nghĩa là gì?

投诉 (tóusù) nghĩa là phàn nàn, khiếu nại, đăng ký khiếu nại.

投诉 đọc thế nào?

投诉 đọc là tóusù (pinyin).

Âm Hán Việt của 投诉 là gì?

Âm Hán Việt của 投诉 là "đầu tố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.