TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

投资风险

tóuzīfēngxiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 投資風險

Âm Hán Việt ĐẦU TƯ PHONG HIỂM

投资风险 nghĩa là rủi ro đầu tư.

Nghĩa của 投资风险

tóuzīfēngxiǎn

ĐẦU TƯ PHONG HIỂMphồn thể 投資風險
  1. Rủi ro đầu tư

Câu hỏi thường gặp

投资风险 nghĩa là gì?

投资风险 (tóuzīfēngxiǎn) nghĩa là rủi ro đầu tư.

投资风险 đọc thế nào?

投资风险 đọc là tóuzīfēngxiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 投资风险 là gì?

Âm Hán Việt của 投资风险 là "đầu tư phong hiểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.