TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

投身

tóushēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẦU THÂN

投身 nghĩa là Dấn thân vào việc gì đó.

Nghĩa của 投身

tóushēn

ĐẦU THÂNĐộng từ
  1. Dấn thân vào việc gì đó

Câu hỏi thường gặp

投身 nghĩa là gì?

投身 (tóushēn) nghĩa là Dấn thân vào việc gì đó.

投身 đọc thế nào?

投身 đọc là tóushēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 投身 là gì?

Âm Hán Việt của 投身 là "đầu thân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.