TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

投错胎

tóucuòtāi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 投錯胎

Âm Hán Việt ĐẦU THÁC THAI

投错胎 nghĩa là đầu thai nhầm bụng.

Nghĩa của 投错胎

tóucuòtāi

ĐẦU THÁC THAIphồn thể 投錯胎
  1. Đầu thai nhầm bụng
  2. ví von Sinh ra trong hoàn cảnh bất hạnh (gia đình nghèo khó, bạo lực gia đình, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

投错胎 nghĩa là gì?

投错胎 (tóucuòtāi) nghĩa là đầu thai nhầm bụng.

投错胎 đọc thế nào?

投错胎 đọc là tóucuòtāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 投错胎 là gì?

Âm Hán Việt của 投错胎 là "đầu thác thai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.