ví von Sinh ra trong hoàn cảnh bất hạnh (gia đình nghèo khó, bạo lực gia đình, v.v.)
Câu hỏi thường gặp
投错胎 nghĩa là gì?
投错胎 (tóucuòtāi) nghĩa là đầu thai nhầm bụng.
投错胎 đọc thế nào?
投错胎 đọc là tóucuòtāi (pinyin).
Âm Hán Việt của 投错胎 là gì?
Âm Hán Việt của 投错胎 là "đầu thác thai".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.