TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抖内

dǒunèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 抖內

Âm Hán Việt ĐẨU NỘI

抖内 nghĩa là quyên góp.

Nghĩa của 抖内

dǒunèi

ĐẨU NỘIĐộng từphồn thể 抖內
  1. Quyên góp
  2. Biến thể của 抖内 (dǒunèi)

Câu hỏi thường gặp

抖内 nghĩa là gì?

抖内 (dǒunèi) nghĩa là quyên góp.

抖内 đọc thế nào?

抖内 đọc là dǒunèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 抖内 là gì?

Âm Hán Việt của 抖内 là "đẩu nội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.