抖
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: đẩu
抖 nghĩa là run rẩy, rung lên.
Nghĩa của 抖
dǒu
ĐẨU- Run rẩy
- Rung lên
- Tiết lộ
- Thành công trong cuộc sống
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 抖
Đồng nghĩa
Từ ghép có 抖
Thành ngữ có 抖
Câu hỏi thường gặp
抖 nghĩa là gì?
抖 (dǒu) nghĩa là run rẩy, rung lên.
抖 đọc thế nào?
抖 đọc là dǒu (pinyin).
Âm Hán Việt của 抖 là gì?
Âm Hán Việt của 抖 là "đẩu".