TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抖搂

dǒulou giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 抖摟

Âm Hán Việt ĐẨU LÂU

抖搂 nghĩa là rũ ra, đem ra ánh sáng.

Nghĩa của 抖搂

dǒulou

ĐẨU LÂUphồn thể 抖摟
  1. Rũ ra
  2. Đem ra ánh sáng
  3. Phung phí

Câu hỏi thường gặp

抖搂 nghĩa là gì?

抖搂 (dǒulou) nghĩa là rũ ra, đem ra ánh sáng.

抖搂 đọc thế nào?

抖搂 đọc là dǒulou (pinyin).

Âm Hán Việt của 抖搂 là gì?

Âm Hán Việt của 抖搂 là "đẩu lâu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.