TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抖音

Dǒuyīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẨU ÂM

抖音 nghĩa là Douyin, ứng dụng Trung Quốc để tạo và chia sẻ video ngắn, phiên bản quốc tế là TikTok.

Nghĩa của 抖音

Dǒuyīn

ĐẨU ÂMDanh từ, Tên riêngtên riêng
  1. Douyin, ứng dụng Trung Quốc để tạo và chia sẻ video ngắn, phiên bản quốc tế là TikTok

Câu hỏi thường gặp

抖音 nghĩa là gì?

抖音 (dǒuyīn) nghĩa là Douyin, ứng dụng Trung Quốc để tạo và chia sẻ video ngắn, phiên bản quốc tế là TikTok.

抖音 đọc thế nào?

抖音 đọc là Dǒuyīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 抖音 là gì?

Âm Hán Việt của 抖音 là "đẩu âm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.