TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抗压

kàngyā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 抗壓

Âm Hán Việt KHÁNG ÁP

抗压 nghĩa là Chống chịu áp lực hoặc căng thẳng.

Nghĩa của 抗压

kàngyā

KHÁNG ÁPĐộng từphồn thể 抗壓
  1. Chống chịu áp lực hoặc căng thẳng
  2. Chịu áp lực

Câu hỏi thường gặp

抗压 nghĩa là gì?

抗压 (kàngyā) nghĩa là Chống chịu áp lực hoặc căng thẳng.

抗压 đọc thế nào?

抗压 đọc là kàngyā (pinyin).

Âm Hán Việt của 抗压 là gì?

Âm Hán Việt của 抗压 là "kháng áp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.