TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抗坏血酸

kànghuàixuèsuān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 抗壞血酸

Âm Hán Việt KHÁNG HOẠI HUYẾT TOAN

抗坏血酸 nghĩa là vitamin c.

Nghĩa của 抗坏血酸

kànghuàixuèsuān

KHÁNG HOẠI HUYẾT TOANDanh từphồn thể 抗壞血酸
  1. Vitamin C
  2. Ascorbic acid

Câu hỏi thường gặp

抗坏血酸 nghĩa là gì?

抗坏血酸 (kànghuàixuèsuān) nghĩa là vitamin c.

抗坏血酸 đọc thế nào?

抗坏血酸 đọc là kànghuàixuèsuān (pinyin).

Âm Hán Việt của 抗坏血酸 là gì?

Âm Hán Việt của 抗坏血酸 là "kháng hoại huyết toan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.