TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抗命

kàngmìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÁNG MỆNH

抗命 nghĩa là chống lệnh, không tuân lệnh.

Nghĩa của 抗命

kàngmìng

KHÁNG MỆNH
  1. Chống lệnh
  2. Không tuân lệnh
  3. Từ chối chấp nhận mệnh lệnh

Câu hỏi thường gặp

抗命 nghĩa là gì?

抗命 (kàngmìng) nghĩa là chống lệnh, không tuân lệnh.

抗命 đọc thế nào?

抗命 đọc là kàngmìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 抗命 là gì?

Âm Hán Việt của 抗命 là "kháng mệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.