抗忧郁药 (kàngyōuyùyào) nghĩa là thuốc chống trầm cảm.
抗忧郁药 đọc thế nào?
抗忧郁药 đọc là kàngyōuyùyào (pinyin).
Âm Hán Việt của 抗忧郁药 là gì?
Âm Hán Việt của 抗忧郁药 là "kháng ưu uất dược".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.