TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抗捐

kàngjuān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÁNG QUYÊN

抗捐 nghĩa là từ chối nộp thuế.

Nghĩa của 抗捐

kàngjuān

KHÁNG QUYÊNĐộng từ, Danh từ
  1. Từ chối nộp thuế
  2. Tẩy chay một khoản thu

Câu hỏi thường gặp

抗捐 nghĩa là gì?

抗捐 (kàngjuān) nghĩa là từ chối nộp thuế.

抗捐 đọc thế nào?

抗捐 đọc là kàngjuān (pinyin).

Âm Hán Việt của 抗捐 là gì?

Âm Hán Việt của 抗捐 là "kháng quyên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.