TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抗日救亡团体

kàng Rìjiùwángtuántǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 抗日救亡團體

Âm Hán Việt KHÁNG NHẬT CỨU VONG ĐOÀN THỂ

抗日救亡团体 nghĩa là Tổ chức cứu quốc kháng Nhật.

Nghĩa của 抗日救亡团体

kàng Rìjiùwángtuántǐ

KHÁNG NHẬT CỨU VONG ĐOÀN THỂphồn thể 抗日救亡團體
  1. Tổ chức cứu quốc kháng Nhật

Câu hỏi thường gặp

抗日救亡团体 nghĩa là gì?

抗日救亡团体 (kàng rìjiùwángtuántǐ) nghĩa là Tổ chức cứu quốc kháng Nhật.

抗日救亡团体 đọc thế nào?

抗日救亡团体 đọc là kàng Rìjiùwángtuántǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 抗日救亡团体 là gì?

Âm Hán Việt của 抗日救亡团体 là "kháng nhật cứu vong đoàn thể".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.