TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抗旱

kànghàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÁNG HẠN

抗旱 nghĩa là chống hạn, chịu được hạn hán.

Nghĩa của 抗旱

kànghàn

KHÁNG HẠNĐộng từ, Tính từ
  1. Chống hạn
  2. Chịu được hạn hán

Câu hỏi thường gặp

抗旱 nghĩa là gì?

抗旱 (kànghàn) nghĩa là chống hạn, chịu được hạn hán.

抗旱 đọc thế nào?

抗旱 đọc là kànghàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 抗旱 là gì?

Âm Hán Việt của 抗旱 là "kháng hạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.