TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抗日救亡运动

Kàng Rì Jiùwáng Yùndòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 抗日救亡運動

Âm Hán Việt KHÁNG NHẬT CỨU VONG VẬN ĐỘNG

抗日救亡运动 nghĩa là Phong trào Kháng Nhật Cứu Quốc bắt nguồn từ sự cố đường sắt Mãn Châu ngày 18 tháng 9 năm 1931 九一八事变.

Nghĩa của 抗日救亡运动

Kàng Rì Jiùwáng Yùndòng

KHÁNG NHẬT CỨU VONG VẬN ĐỘNGphồn thể 抗日救亡運動tên riêng
  1. Phong trào Kháng Nhật Cứu Quốc bắt nguồn từ sự cố đường sắt Mãn Châu ngày 18 tháng 9 năm 1931 九一八事变

Câu hỏi thường gặp

抗日救亡运动 nghĩa là gì?

抗日救亡运动 (kàng rì jiùwáng yùndòng) nghĩa là Phong trào Kháng Nhật Cứu Quốc bắt nguồn từ sự cố đường sắt Mãn Châu ngày 18 tháng 9 năm 1931 九一八事变.

抗日救亡运动 đọc thế nào?

抗日救亡运动 đọc là Kàng Rì Jiùwáng Yùndòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 抗日救亡运动 là gì?

Âm Hán Việt của 抗日救亡运动 là "kháng nhật cứu vong vận động".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.