TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抗涝

kànglào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 抗澇

Âm Hán Việt KHÁNG LẠO

抗涝 nghĩa là phòng chống lũ lụt.

Nghĩa của 抗涝

kànglào

KHÁNG LẠOphồn thể 抗澇
  1. Phòng chống lũ lụt

Câu hỏi thường gặp

抗涝 nghĩa là gì?

抗涝 (kànglào) nghĩa là phòng chống lũ lụt.

抗涝 đọc thế nào?

抗涝 đọc là kànglào (pinyin).

Âm Hán Việt của 抗涝 là gì?

Âm Hán Việt của 抗涝 là "kháng lạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.