TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抗灾

kàngzāi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 抗災

Âm Hán Việt KHÁNG TAI

抗灾 nghĩa là phòng chống thiên tai.

Nghĩa của 抗灾

kàngzāi

KHÁNG TAIĐộng từphồn thể 抗災
  1. Phòng chống thiên tai

Câu hỏi thường gặp

抗灾 nghĩa là gì?

抗灾 (kàngzāi) nghĩa là phòng chống thiên tai.

抗灾 đọc thế nào?

抗灾 đọc là kàngzāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 抗灾 là gì?

Âm Hán Việt của 抗灾 là "kháng tai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.