TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抗礼

kànglǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 抗禮

Âm Hán Việt KHÁNG LỄ

抗礼 nghĩa là cư xử bình đẳng.

Nghĩa của 抗礼

kànglǐ

KHÁNG LỄphồn thể 抗禮
  1. Cư xử bình đẳng
  2. Không câu nệ lễ tiết

Từ ghép có 抗礼

Câu hỏi thường gặp

抗礼 nghĩa là gì?

抗礼 (kànglǐ) nghĩa là cư xử bình đẳng.

抗礼 đọc thế nào?

抗礼 đọc là kànglǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 抗礼 là gì?

Âm Hán Việt của 抗礼 là "kháng lễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.