TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抗美援朝

kàng Měiyuán Cháo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÁNG MỸ VIỆN TRIỀU

抗美援朝 nghĩa là kháng mỹ, viện trợ triều tiên.

Nghĩa của 抗美援朝

kàng Měiyuán Cháo

KHÁNG MỸ VIỆN TRIỀUTên riêng
  1. Kháng Mỹ, viện trợ Triều Tiên (khẩu hiệu những năm 1950)

Câu hỏi thường gặp

抗美援朝 nghĩa là gì?

抗美援朝 (kàng měiyuán cháo) nghĩa là kháng mỹ, viện trợ triều tiên.

抗美援朝 đọc thế nào?

抗美援朝 đọc là kàng Měiyuán Cháo (pinyin).

Âm Hán Việt của 抗美援朝 là gì?

Âm Hán Việt của 抗美援朝 là "kháng mỹ viện triều".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.