TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抗药

kàngyào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 抗藥

Âm Hán Việt KHÁNG DƯỢC

抗药 nghĩa là kháng thuốc.

Nghĩa của 抗药

kàngyào

KHÁNG DƯỢCphồn thể 抗藥
  1. Kháng thuốc (của mầm bệnh)

Từ ghép có 抗药

Câu hỏi thường gặp

抗药 nghĩa là gì?

抗药 (kàngyào) nghĩa là kháng thuốc.

抗药 đọc thế nào?

抗药 đọc là kàngyào (pinyin).

Âm Hán Việt của 抗药 là gì?

Âm Hán Việt của 抗药 là "kháng dược".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.