抗药
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 抗藥
抗药 nghĩa là kháng thuốc.
Nghĩa của 抗药
kàngyào
KHÁNG DƯỢCphồn thể 抗藥- Kháng thuốc (của mầm bệnh)
Từ ghép có 抗药
Câu hỏi thường gặp
抗药 nghĩa là gì?
抗药 (kàngyào) nghĩa là kháng thuốc.
抗药 đọc thế nào?
抗药 đọc là kàngyào (pinyin).
Âm Hán Việt của 抗药 là gì?
Âm Hán Việt của 抗药 là "kháng dược".