TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抗血清

kàngxuèqīng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÁNG HUYẾT THANH

抗血清 nghĩa là huyết thanh miễn dịch.

Nghĩa của 抗血清

kàngxuèqīng

KHÁNG HUYẾT THANH
  1. Huyết thanh miễn dịch

Câu hỏi thường gặp

抗血清 nghĩa là gì?

抗血清 (kàngxuèqīng) nghĩa là huyết thanh miễn dịch.

抗血清 đọc thế nào?

抗血清 đọc là kàngxuèqīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 抗血清 là gì?

Âm Hán Việt của 抗血清 là "kháng huyết thanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.